Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搞好

搞好

gǎo hǎo
Âm Hán-Việt: cảo hảo
HSK 3.0 cấp 5
làm tốt, thực hiện tốt
to do well at, to do a good job

Ví dụ câu

我们要搞好关系。

Wǒmen yào gǎohǎo guānxi.

Chúng ta phải làm tốt mối quan hệ.

We need to build good relationships.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →