这部电影获得了好评。
Zhè bù diànyǐng huòdé le hǎopíng.
Bộ phim này nhận được đánh giá tốt.
This movie received good reviews.
“好评” (đánh giá tốt) là danh từ, hay đi với 获得, 受到 hoặc 得到: 获得 好评 (được khen ngợi). Trên trang mua sắm, “好评” là đánh giá tích cực của người mua.
好评 viết sang phồn thể là 好評 hǎo píng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.