Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经久不息

经久不息

jīng jiǔ bù xī
Âm Hán-Việt: kinh cửu bất tức
HSK 3.0 cấp 9
kéo dài không ngừng
prolonged

Ví dụ câu

掌声经久不息。

Zhǎngshēng jīng jiǔ bù xī.

Tiếng vỗ tay kéo dài không ngừng.

The applause was prolonged and continuous.

Cách dùng từ này

“经久不息” (kéo dài mãi không dứt) là thành ngữ, gần như chỉ đi với tiếng vỗ tay, tiếng reo hò: “掌声 经久不息”, “经久不息 的 掌声”. Dùng trong văn tả cảnh trang trọng như hội nghị, buổi biểu diễn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经久不息 viết sang phồn thể là 經久不息 jīng jiǔ bù xī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →