Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帝国主义

帝国主义

dì guó zhǔ yì
Âm Hán-Việt: đế quốc chủ nghĩa
HSK 3.0 cấp 9
chủ nghĩa đế quốc
imperialism

Ví dụ câu

历史课上我们学习了帝国主义。

Lìshǐ kè shang wǒmen xuéxí le dìguózhǔyì.

Trong giờ lịch sử chúng tôi học về chủ nghĩa đế quốc.

In history class we learned about imperialism.

Cách dùng từ này

"帝国主义" là danh từ, thuật ngữ trong sách lịch sử, nghĩa là chủ nghĩa đế quốc. Cấu tạo: "帝国" (đế quốc) + "主义" (chủ nghĩa). Hậu tố "主义" tạo danh từ chỉ học thuyết, trào lưu tư tưởng. Văn viết, gần như chỉ gặp trong bài học lịch sử, sách khoa học xã hội.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

帝国主义 viết sang phồn thể là 帝國主義 dì guó zhǔ yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →