历史课上我们学习了帝国主义。
Lìshǐ kè shang wǒmen xuéxí le dìguózhǔyì.
Trong giờ lịch sử chúng tôi học về chủ nghĩa đế quốc.
In history class we learned about imperialism.
"帝国主义" là danh từ, thuật ngữ trong sách lịch sử, nghĩa là chủ nghĩa đế quốc. Cấu tạo: "帝国" (đế quốc) + "主义" (chủ nghĩa). Hậu tố "主义" tạo danh từ chỉ học thuyết, trào lưu tư tưởng. Văn viết, gần như chỉ gặp trong bài học lịch sử, sách khoa học xã hội.
帝国主义 viết sang phồn thể là 帝國主義 dì guó zhǔ yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.