他喜欢研究国学。
Tā xǐhuān yánjiū guóxué.
Anh ấy thích nghiên cứu văn hóa truyền thống Trung Quốc.
He likes to study Chinese traditional culture.
“国学” là danh từ, chỉ học thuật cổ điển truyền thống Trung Quốc: kinh điển Nho gia, sử học, thơ văn cổ, thư pháp. Thường làm tân ngữ: “研究 国学”, xué guóxué, hoặc định ngữ: guóxué dàshī (bậc thầy quốc học). Đây không phải môn học về đất nước hiện đại.
国学 viết sang phồn thể là 國學 guó xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.