Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邻国

邻国

lín guó
Âm Hán-Việt: lân quốc
HSK 3.0 cấp 9
nước láng giềng
bordering country

Ví dụ câu

中国有很多邻国。

Zhōngguó yǒu hěn duō línguó.

Trung Quốc có nhiều nước láng giềng.

China has many neighboring countries.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邻国 viết sang phồn thể là 鄰國 lín guó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →