他在国外求学。
Tā zài guówài qiúxué.
Anh ấy đang học tập ở nước ngoài.
He is studying abroad.
"求学" (đi học, theo học) là động từ trang trọng, thường nói việc rời nhà đến nơi khác để học, nhất là học lên cao: "在 国外 求学", "出国 求学". Không mang tân ngữ chỉ môn học: không nói "求学 汉语"; muốn nói học môn gì thì dùng "学习".
求学 viết sang phồn thể là 求學 qiú xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.