这种机器需要改良。
Zhè zhǒng jīqì xūyào gǎiliáng.
Loại máy này cần cải tiến.
This kind of machine needs improvement.
“改良” (cải tiến, cải tạo cho tốt hơn) là động từ, mang tân ngữ là giống cây trồng, vật nuôi, đất đai, máy móc, kỹ thuật: “改良 品种” (cải tạo giống), “这种 机器 需要 改良”. Khác “改进”: “改进” hay dùng cho cách làm, công việc (“改进 方法”); “改良” thiên về cải tạo đặc tính của sự vật.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.