Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 改良

改良

gǎi liáng
Âm Hán-Việt: cải lương
HSK 3.0 cấp 7
cải tiến
to improve (sth)

Ví dụ câu

这种机器需要改良。

Zhè zhǒng jīqì xūyào gǎiliáng.

Loại máy này cần cải tiến.

This kind of machine needs improvement.

Cách dùng từ này

“改良” (cải tiến, cải tạo cho tốt hơn) là động từ, mang tân ngữ là giống cây trồng, vật nuôi, đất đai, máy móc, kỹ thuật: “改良 品种” (cải tạo giống), “这种 机器 需要 改良”. Khác “改进”: “改进” hay dùng cho cách làm, công việc (“改进 方法”); “改良” thiên về cải tạo đặc tính của sự vật.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →