Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
良 nghĩa 'tốt, lành', thuộc văn viết, gần như không đứng một mình. Hay gặp: 良好 (tốt đẹp), 善良 (lương thiện), 优良 (ưu tú), 良心 (lương tâm), 改良 (cải tiến), 良性 (lành tính). Thêm 不 đằng trước thì ngược nghĩa: 不良 (không tốt, có hại), như thói quen xấu.
他是一个善良的人。
Tā shì yí gè shànliáng de rén.
Anh ấy là một người tốt bụng.
He is a kind person.