Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优良

优良

yōu liáng
Âm Hán-Việt: ưu lương
HSK 3.0 cấp 5
ưu tú, xuất sắc
fine, good

Ví dụ câu

这个学校有优良的传统。

Zhège xuéxiào yǒu yōuliáng de chuántǒng.

Ngôi trường này có truyền thống tốt đẹp.

This school has excellent traditions.

Cách dùng từ này

"优良" (tốt, ưu tú) là tính từ văn viết, đứng trước danh từ chỉ phẩm chất, chất lượng: "优良 传统", "优良 品种". Cũng làm vị ngữ: "成绩 优良". Khen một người giỏi thì thường dùng "优秀".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优良 viết sang phồn thể là 優良 yōu liáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →