这个学校有优良的传统。
Zhège xuéxiào yǒu yōuliáng de chuántǒng.
Ngôi trường này có truyền thống tốt đẹp.
This school has excellent traditions.
"优良" (tốt, ưu tú) là tính từ văn viết, đứng trước danh từ chỉ phẩm chất, chất lượng: "优良 传统", "优良 品种". Cũng làm vị ngữ: "成绩 优良". Khen một người giỏi thì thường dùng "优秀".
优良 viết sang phồn thể là 優良 yōu liáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.