他有语言优势。
Tā yǒu yǔyán yōushì.
Anh ấy có ưu thế về ngôn ngữ.
He has a language advantage.
Danh từ, chỉ lợi thế, thế mạnh so với người khác. Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng (ví dụ: "语言优势"). Thường đi kèm với "明显的" (rõ ràng) hoặc "显著的" (đáng chú ý). Người Việt dễ nhầm "优势" với "优点", nhưng "优势" mang nghĩa so sánh, còn "优点" là tính tốt chung.
优势 viết sang phồn thể là 優勢 yōu shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.