Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优惠

优惠

yōu huì
Âm Hán-Việt: ưu huệ
HSK 3.0 cấp 5
ưu đãi, khuyến mãi
privilege

Ví dụ câu

今天有优惠活动。

Jīntiān yǒu yōuhuì huódòng.

Hôm nay có chương trình ưu đãi.

There is a special offer today.

Cách dùng từ này

Vừa là tính từ "ưu đãi, rẻ hơn bình thường", vừa là danh từ "sự ưu đãi". Tính từ: 价格 + 很 + 优惠, 优惠活动. Danh từ: 享受 + 优惠 (được hưởng ưu đãi). Gần với 打折 (giảm giá theo phần trăm). Khác 实惠 (thiết thực, đáng đồng tiền): 实惠 nói món hàng có lợi thật, 优惠 nói người bán giảm giá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优惠 viết sang phồn thể là 優惠 yōu huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →