今天有优惠活动。
Jīntiān yǒu yōuhuì huódòng.
Hôm nay có chương trình ưu đãi.
There is a special offer today.
Vừa là tính từ "ưu đãi, rẻ hơn bình thường", vừa là danh từ "sự ưu đãi". Tính từ: 价格 + 很 + 优惠, 优惠活动. Danh từ: 享受 + 优惠 (được hưởng ưu đãi). Gần với 打折 (giảm giá theo phần trăm). Khác 实惠 (thiết thực, đáng đồng tiền): 实惠 nói món hàng có lợi thật, 优惠 nói người bán giảm giá.
优惠 viết sang phồn thể là 優惠 yōu huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.