目前的形势对我们有利。
Mùqián de xíngshì duì wǒmen yǒulì.
Tình hình hiện tại có lợi cho chúng ta.
The current situation is favorable for us.
"形势" (tình hình, cục diện) là danh từ, hay dùng cho tình hình chung, lớn: "当前 形势", "经济 形势", "形势 很 好". Khác "情况" (tình huống, dùng cho việc cụ thể, nhỏ) và "形式" (hình thức, đọc giống hệt xíngshì).
形势 viết sang phồn thể là 形勢 xíng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.