Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 形容

形容

xíng róng
Âm Hán-Việt: hình dung
HSK 3.0 cấp 5
miêu tả, diễn đạt
to describe

Ví dụ câu

她形容了那天的事。

Tā xíngróng le nèi tiān de shì.

Cô ấy miêu tả lại chuyện hôm đó.

She described what happened that day.

Cách dùng từ này

"形容" (miêu tả, hình dung) là động từ, hay dùng "用 … 来 形容" hoặc "很 难 形容": "用 一个 词 来 形容 他". Nhấn mạnh việc diễn đạt bằng lời, ví von. Tính từ trong ngữ pháp tiếng Trung gọi là "xíngróngcí". Khác "描述" (thuật lại chi tiết sự việc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →