Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外形

外形

wài xíng
Âm Hán-Việt: ngoại hình
HSK 3.0 cấp 5
hình dạng ngoài
figure

Ví dụ câu

这个手机外形很好。

Zhè ge shǒujī wàixíng hěn hǎo.

Chiếc điện thoại này có hình dạng ngoài rất đẹp.

This phone has a good appearance.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →