Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外部

外部

wài bù
Âm Hán-Việt: ngoại bộ
HSK 3.0 cấp 5
bên ngoài, ngoài
outer, surface, external, outwall, outside, exterior

Ví dụ câu

房子外部很漂亮。

Fángzi wàibù hěn piàoliang.

Bên ngoài ngôi nhà rất đẹp.

The outside of the house is beautiful.

Cách dùng từ này

“外部” (bên ngoài) là danh từ chỉ phần ở phía ngoài một vật hay một tổ chức, trái nghĩa với “内部”: 房子 的 外部, 外部 环境. Không chỉ dáng vẻ; nói hình thức trông ra sao thì dùng “外观”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →