Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 裂

裂

liè
Âm Hán-Việt: liệt
HSK 3.0 cấp 7
nứt, tách ra
to split, to crack, to break open, to rend

Cách dùng chữ này

裂 là động từ: nứt, rạn, tách ra. Làm vị ngữ: 杯子裂了 (cái cốc nứt rồi), thường kèm 一条缝 (một đường nứt). Từ ghép: 裂缝 (vết nứt), 破裂 (vỡ, đổ vỡ), 断裂 (gãy, đứt), 分裂 (chia rẽ), 裂痕 (vết rạn, cả nghĩa rạn nứt tình cảm).

Ví dụ câu

杯子裂了一条缝。

Bēizi liè le yì tiáo fèng.

Cái cốc nứt một đường.

The cup has a crack.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「裂」