裂 là động từ: nứt, rạn, tách ra. Làm vị ngữ: 杯子裂了 (cái cốc nứt rồi), thường kèm 一条缝 (một đường nứt). Từ ghép: 裂缝 (vết nứt), 破裂 (vỡ, đổ vỡ), 断裂 (gãy, đứt), 分裂 (chia rẽ), 裂痕 (vết rạn, cả nghĩa rạn nứt tình cảm).
杯子裂了一条缝。
Bēizi liè le yì tiáo fèng.
Cái cốc nứt một đường.
The cup has a crack.