鹿 là danh từ: con hươu, con nai. Lượng từ 只 hoặc 头: một con hươu trong rừng. Hươu cao cổ, hươu sao đều có chữ 鹿 trong tên. Chữ này cũng là một bộ thủ, gợi nhóm chữ liên quan đến hươu nai.
「鹿」 là bộ thủ số 198 trong 214 bộ Khang Hy, 11 nét, nghĩa gốc: hươu, nai.
Chữ mang bộ này: 鹿 lù (hươu) · 麋 mí (nai sừng tấm)
森林里有一只鹿。
Sēnlín lǐ yǒu yì zhī lù.
Trong rừng có một con hươu.
There is a deer in the forest.