裸 nghĩa 'trần, không che phủ', thuộc văn viết. Hay gặp: 裸露 (lộ ra, phơi trần), như đất đá lộ ra hay da thịt để trần. Khẩu ngữ nói để trần thường dùng 光着: cởi trần, đi chân đất. So với 光, 裸 trang trọng hơn và hay dùng trong văn bản khoa học, báo chí.
他光着上身,裸着脚。
Tā guāng zhe shàngshēn, luǒ zhe jiǎo.
Anh ấy cởi trần, chân trần.
He is shirtless and barefoot.