Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 裸

裸

luǒ
Âm Hán-Việt: lõa
HSK 3.0 cấp 7
trần; khỏa thân
naked, bare, exposed

Cách dùng chữ này

裸 nghĩa 'trần, không che phủ', thuộc văn viết. Hay gặp: 裸露 (lộ ra, phơi trần), như đất đá lộ ra hay da thịt để trần. Khẩu ngữ nói để trần thường dùng 光着: cởi trần, đi chân đất. So với 光, 裸 trang trọng hơn và hay dùng trong văn bản khoa học, báo chí.

Ví dụ câu

他光着上身,裸着脚。

Tā guāng zhe shàngshēn, luǒ zhe jiǎo.

Anh ấy cởi trần, chân trần.

He is shirtless and barefoot.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「裸」