Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 裂缝

裂缝

liè fèng
Âm Hán-Việt: liệt phùng
HSK 3.0 cấp 7
vết nứt
crack

Ví dụ câu

墙上有一条裂缝。

Qiáng shàng yǒu yì tiáo lièfèng.

Trên tường có một vết nứt.

There is a crack on the wall.

Cách dùng từ này

"裂缝" (vết nứt, khe nứt) là danh từ, hay đi với "有", "出现" và lượng từ "条": "墙上 有 一 条 裂缝". Cũng làm động từ (nứt ra) nhưng ít gặp. Nghĩa bóng là rạn nứt trong quan hệ, nhưng khi đó "裂痕" thường dùng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

裂缝 viết sang phồn thể là 裂縫 liè fèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →