Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缝合

缝合

féng hé
Âm Hán-Việt: phùng hợp
HSK 3.0 cấp 8
khâu lại/vá lại
to sew together

Ví dụ câu

医生缝合了伤口。

Yīshēng féng hé le shāngkǒu.

Bác sĩ đã khâu vết thương lại.

The doctor stitched the wound.

Cách dùng từ này

“缝合” (khâu lại, khâu liền) là động từ, chủ yếu dùng trong y khoa: “缝合 伤口” (khâu vết thương). Cũng dùng cho việc khâu nối hai mép vải. Muốn nói “khâu, may” thông thường thì dùng “缝” (féng); “缝合” nhấn vào kết quả hai mép liền lại. Lưu ý chữ “缝” đọc fèng thì là danh từ “khe hở”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缝合 viết sang phồn thể là 縫合 féng hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →