Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迎合

迎合

yíng hé
Âm Hán-Việt: nghênh hợp
HSK 3.0 cấp 8
chiều theo/phù hợp
to cater to

Ví dụ câu

他说话总是迎合老板的意思。

Tā shuōhuà zǒng shì yínghé lǎobǎn de yìsi.

Anh ấy nói chuyện luôn chiều theo ý sếp.

He always caters to the boss's opinions when speaking.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →