她送给我一束百合花。
Tā sòng gěi wǒ yí shù bǎihé huā.
Cô ấy tặng tôi một bó hoa loa kèn.
She gave me a bunch of lilies.
"百合" (hoa loa kèn, hoa ly) là danh từ, chỉ cây và hoa ly; củ của nó cũng gọi là "百合", dùng nấu chè, nấu canh. Hay đi với lượng từ "束" (bó), "朵" (bông): "一束 百合 花". Hoa này mang ý trăm năm hảo hợp nên hay dùng trong đám cưới.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.