Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帆船

帆船

fān chuán
Âm Hán-Việt: phàm thuyền
HSK 3.0 cấp 8
thuyền buồm
sailboat

Ví dụ câu

我喜欢坐帆船去海上玩。

Wǒ xǐhuān zuò fānchuán qù hǎishàng wán.

Tôi thích đi thuyền buồm ra biển chơi.

I like to go sailing on a sailboat.

Cách dùng từ này

"帆船" là danh từ: thuyền buồm. Lượng từ "艘", "条". Hay gặp "坐帆船" và các cuộc đua thuyền buồm. Chữ "帆" là cánh buồm, như trong "一帆风顺" (thuận buồm xuôi gió).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →