Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水涨船高

水涨船高

shuǐ zhǎng chuán gāo
Âm Hán-Việt: thuỷ trướng thuyền cao
HSK 3.0 cấp 9
nước lên thuyền lên
the tide rises

Ví dụ câu

物价涨了,工资也水涨船高。

Wùjià zhǎng le, gōngzī yě shuǐzhǎngchuángāo.

Giá cả tăng, lương cũng nước lên thuyền lên.

Prices rise, and wages also rise accordingly.

Cách dùng từ này

"水涨船高" là thành ngữ "nước lên thì thuyền lên", ví một thứ tăng theo khi cái nền của nó tăng. Làm vị ngữ, thường ở vế sau: "物价 涨 了, 工资 也 水涨船高". Hay dùng cho giá cả, lương, địa vị. Hàm ý là tăng kéo theo, nhờ hoàn cảnh chung, chứ không phải tự nó tăng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

水涨船高 viết sang phồn thể là 水漲船高 shuǐ zhǎng chuán gāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →