Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 涨

涨

zhǎng
Âm Hán-Việt: trướng
HSK 3.0 cấp 5
tăng (giá, mực nước)
to rise (of prices, water level)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 涨 viết sang phồn thể là 漲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Đọc zhǎng, động từ: (nước) dâng lên; (giá cả, lương) tăng. Chủ ngữ là giá, nước, lương: giá hoa quả 涨了 (tăng rồi). Từ ghép: 上涨 (tăng lên), 涨价 (tăng giá); 高涨 (dâng cao) dùng cho tinh thần, cảm xúc. Nghĩa ngược là 降 hoặc 跌. Đọc zhàng khi nói căng phồng, đỏ bừng (mặt).

Ví dụ câu

最近水果的价格涨了很多。

Zuìjìn shuǐguǒ de jiàgé zhǎng le hěn duō.

Gần đây giá trái cây đã tăng nhiều.

Recently fruit prices have risen a lot.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「涨」