物价上涨了。
Wùjià shàngzhǎng le.
Giá cả đã tăng lên.
Prices have risen.
"上涨" (tăng lên) là động từ không mang tân ngữ: thứ tăng đứng trước làm chủ ngữ, như "物价 上涨 了" (giá cả tăng rồi), "房价 上涨". Hay dùng cho giá cả, mực nước, chỉ số. Gần nghĩa "上升" nhưng "上升" dùng rộng hơn, cả nhiệt độ, thứ hạng. Chữ "涨" ở đây đọc zhǎng.
上涨 viết sang phồn thể là 上漲 shàng zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.