Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上下

上下

shàng xià
Âm Hán-Việt: thượng hạ
HSK 3.0 cấp 5
trên dưới, lên xuống
above and below, up and down, high and low, superior and inferior, senior and junior, old and young

Ví dụ câu

这栋楼有上下两层。

Zhè dòng lóu yǒu shàngxià liǎng céng.

Tòa nhà này có hai tầng trên dưới.

This building has two floors, upper and lower.

Cách dùng từ này

"上下" có mấy cách dùng. Danh từ chỉ phía trên và phía dưới: "上下 两层" (hai tầng trên dưới). Đứng sau số lượng, nghĩa "khoảng, chừng": "五十 岁 上下" (khoảng năm mươi tuổi). Động từ "lên xuống": "上下 楼梯" (lên xuống cầu thang).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →