Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 下

下

xià
Âm Hán-Việt: hạ
HSK 3.0 cấp 1
xuống/dưới
down

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“下” ngược nghĩa với “上”. Làm động từ “xuống, kết thúc”: “下车” (xuống xe), “下班” (tan làm), “下课” (tan học), “下雨” (trời mưa). Đứng trước từ chỉ thời gian là “sau, tới”: “下次” (lần sau), “下个月” (tháng sau); riêng “下午” là buổi chiều. Sau động từ, “一下” nghĩa là làm thử một chút.

Ví dụ câu

猫在床下面。

Māo zài chuáng xiàmiàn.

Con mèo ở dưới giường.

The cat is under the bed.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「下」