请放下你的书包。
Qǐng fàngxià nǐ de shūbāo.
Xin hãy đặt cặp sách của bạn xuống.
Please put down your backpack.
“放下” là động từ, gồm 放 (đặt) và bổ ngữ xu hướng 下 (xuống), nghĩa là đặt xuống, bỏ xuống: 放下 + 你的书包 (đặt cặp sách xuống). Cũng dùng với 把: 把 + 书包 + 放下. Ngoài nghĩa cụ thể, 放下 còn có nghĩa bóng là buông bỏ một chuyện trong lòng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.