Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下降

下降

xià jiàng
Âm Hán-Việt: hạ giáng
HSK 3.0 cấp 4
giảm xuống, hạ xuống
descend, go/come down, drop, fall, decline

Ví dụ câu

气温开始下降了。

Qìwēn kāishǐ xiàjiàng le.

Nhiệt độ bắt đầu giảm xuống.

The temperature has started to drop.

Cách dùng từ này

“下降” (giảm xuống, hạ xuống) là động từ không mang tân ngữ: chủ ngữ chính là thứ bị giảm, như “气温 下降” (nhiệt độ giảm), “成绩 下降” (thành tích sa sút), “开始 下降”. Muốn nói chủ động “làm giảm” cái gì thì dùng “降低”: “降低 价格” (hạ giá).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →