Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下午

下午

xià wǔ
Âm Hán-Việt: hạ ngọ
HSK 3.0 cấp 1
buổi chiều
afternoon

Ví dụ câu

他下午去打球。

Tā xiàwǔ qù dǎ qiú.

Buổi chiều anh ấy đi đánh bóng.

He goes to play ball in the afternoon.

Cách dùng từ này

“下午” là buổi chiều, khoảng từ sau 12 giờ trưa đến lúc trời tối. Từ chỉ thời gian này đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Nói giờ thì “下午” đứng trước, ví dụ ba giờ chiều là “下午三点”. Cặp đối là “上午” (buổi sáng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →