Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下雨

下雨

xià yǔ
Âm Hán-Việt: hạ vũ
HSK 3.0 cấp 1
trời mưa
to rain

Ví dụ câu

外面下雨了,别忘了带伞。

Wàimiàn xià yǔ le, bié wàng le dài sǎn.

Ngoài trời mưa rồi, đừng quên mang ô.

It's raining outside, don't forget to bring an umbrella.

Cách dùng từ này

“下雨” nghĩa là mưa, trời mưa. Tiếng Trung không cần chủ ngữ “trời”, nói thẳng “下雨了” là trời mưa rồi; “了” cuối câu báo mưa vừa bắt đầu. Đây là động từ li hợp: mưa to thì chêm “大” vào giữa “下” và “雨”. Cùng kiểu có “下雪” (tuyết rơi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →