Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 雨

雨

yǔ
Âm Hán-Việt: vũ
HSK 3.0 cấp 1
mưa
rain

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "mưa". Trời mưa nói 下雨; mưa to là 大雨, mưa nhỏ là 小雨. Đứng trước danh từ khác để tạo từ, như 雨衣 (áo mưa).

Đây là một bộ thủ

「雨」 là bộ thủ số 173 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: mưa.

Chữ mang bộ này: 雨 yǔ (mưa) · 雪 xuě (tuyết) · 云 yún (mây) · 雷 léi (sấm)

Ví dụ câu

今天下雨了。

Jīntiān xià yǔ le.

Hôm nay trời mưa.

It rained today.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「雨」