Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阵雨

阵雨

zhèn yǔ
Âm Hán-Việt: trận vũ
HSK 3.0 cấp 6
mưa rào
shower (of rain)

Ví dụ câu

天气预报说下午有阵雨。

Tiānqì yùbào shuō xiàwǔ yǒu zhènyǔ.

Dự báo thời tiết nói chiều nay có mưa rào.

The weather forecast says there will be showers this afternoon.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阵雨 viết sang phồn thể là 陣雨 zhèn yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →