Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 再

再

zài
Âm Hán-Việt: tái
HSK 3.0 cấp 1
lại/nữa
again

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“再” là phó từ đứng trước động từ, chỉ việc lặp lại hoặc tiếp diễn sẽ xảy ra: “再说一遍” (nói lại lần nữa). Việc lặp lại đã xảy ra thì dùng “又”. “再” còn có nghĩa “rồi mới”: làm xong việc này rồi “再” làm việc kia. “再见” là tạm biệt.

Ví dụ câu

请再说一遍,我没听清楚。

Qǐng zài shuō yí biàn, wǒ méi tīng qīngchǔ.

Hãy nói lại một lần nữa, tôi không nghe rõ.

Please say it again, I didn't hear clearly.

Dễ nhầm với 「又」

再 (zài) = "lại/thêm lần nữa" cho hành động CHƯA xảy ra (再来一杯、明天再说). 又 dùng cho việc đã lặp lại trong quá khứ.

再给我一杯水。

Zài gěi wǒ yì bēi shuǐ.

Cho tôi thêm một cốc nước nữa.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「再」