Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 再说

再说

zài shuō
Âm Hán-Việt: tái thuyết
HSK 3.0 cấp 4
hơn nữa, với lại; để sau hãy tính
furthermore, besides; to put off until later

Ví dụ câu

今天太晚了,我们明天再说。

Jīntiān tài wǎn le, wǒmen míngtiān zàishuō.

Hôm nay muộn quá, ngày mai chúng ta nói tiếp.

It's too late today, we'll talk about it tomorrow.

Cách dùng từ này

“再说” có hai cách dùng. Đứng cuối câu, nghĩa “để sau hẵng tính”: “今天 太 晚 了, 我们 明天 再说”. Đứng đầu vế sau, là liên từ nghĩa “hơn nữa, vả lại”, để thêm lý do: “太 晚 了, 再说 我 也 累 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

再说 viết sang phồn thể là 再說 zài shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →