Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 站

站

zhàn
Âm Hán-Việt: trạm
HSK 3.0 cấp 1
đứng/bến/ga
to stand; station, stop

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“站” là động từ “đứng”: “站起来” (đứng dậy), “站住” (đứng lại). Làm danh từ là “bến, ga”: “车站” (bến xe), “火车站” (ga tàu hoả), “地铁站” (ga tàu điện ngầm).

Ví dụ câu

车站在那边。

Chēzhàn zài nàbiān.

Bến xe ở bên kia.

The bus stop is over there.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「站」