Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 加油站

加油站

jiā yóu zhàn
Âm Hán-Việt: gia du trạm
HSK 3.0 cấp 4
trạm xăng
gas station

Ví dụ câu

我家附近有一个加油站。

Wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge jiā yóu zhàn.

Gần nhà tôi có một trạm xăng.

There is a gas station near my home.

Cách dùng từ này

"加油站" (trạm xăng, cây xăng) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ "个" hoặc "家": "附近 有 一 个 加油站". Hay đi sau "在", "去": "去 加油站 加油" (đi đổ xăng). Chữ "站" là trạm, như trong "车站".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →