我家附近有一个加油站。
Wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge jiā yóu zhàn.
Gần nhà tôi có một trạm xăng.
There is a gas station near my home.
"加油站" (trạm xăng, cây xăng) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ "个" hoặc "家": "附近 有 一 个 加油站". Hay đi sau "在", "去": "去 加油站 加油" (đi đổ xăng). Chữ "站" là trạm, như trong "车站".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.