Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 油

油

yóu
Âm Hán-Việt: du
HSK 3.0 cấp 4
dầu, xăng
oil

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“油” là danh từ “dầu, mỡ”, dùng cho dầu ăn, dầu máy và xăng. Từ ghép: “加油” vừa là đổ xăng vừa là lời cổ vũ “cố lên”; “加油站” (trạm xăng); “汽油” (xăng); “酱油” (nước tương); “石油” (dầu mỏ); “油条” (bánh quẩy). Làm tính từ, “油” nghĩa là nhiều dầu mỡ, ngấy.

Ví dụ câu

请加一些油。

Qǐng jiā yìxiē yóu.

Làm ơn cho thêm chút dầu.

Please add some oil.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「油」