Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“油” là danh từ “dầu, mỡ”, dùng cho dầu ăn, dầu máy và xăng. Từ ghép: “加油” vừa là đổ xăng vừa là lời cổ vũ “cố lên”; “加油站” (trạm xăng); “汽油” (xăng); “酱油” (nước tương); “石油” (dầu mỏ); “油条” (bánh quẩy). Làm tính từ, “油” nghĩa là nhiều dầu mỡ, ngấy.
请加一些油。
Qǐng jiā yìxiē yóu.
Làm ơn cho thêm chút dầu.
Please add some oil.