最近燃油价格又上涨了。
Zuìjìn rányóu jiàgé yòu shàngzhǎng le.
Gần đây giá nhiên liệu lại tăng.
Fuel prices have gone up again recently.
"燃油" (nhiên liệu dầu) là danh từ, chỉ chung các loại dầu dùng làm nhiên liệu như xăng, dầu diesel, dầu máy bay. Hay gặp trong văn bản kỹ thuật, kinh tế, như rányóu fèi (phụ phí nhiên liệu). Khi đổ xăng xe thì người ta nói "加油", và "汽油" (xăng) là một loại cụ thể của "燃油".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.