Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 燃油

燃油

rán yóu
Âm Hán-Việt: nhiên du
HSK 3.0 cấp 8
nhiên liệu dầu
fuel oil

Ví dụ câu

最近燃油价格又上涨了。

Zuìjìn rányóu jiàgé yòu shàngzhǎng le.

Gần đây giá nhiên liệu lại tăng.

Fuel prices have gone up again recently.

Cách dùng từ này

"燃油" (nhiên liệu dầu) là danh từ, chỉ chung các loại dầu dùng làm nhiên liệu như xăng, dầu diesel, dầu máy bay. Hay gặp trong văn bản kỹ thuật, kinh tế, như rányóu fèi (phụ phí nhiên liệu). Khi đổ xăng xe thì người ta nói "加油", và "汽油" (xăng) là một loại cụ thể của "燃油".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →