Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 整

整

zhěng
Âm Hán-Việt: chỉnh
HSK 3.0 cấp 4
toàn bộ, nguyên vẹn
exactly

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

束 gói chặt, 攵 gõ nhẹ, 正 thẳng → toàn bộ, nguyên vẹn

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“整” là tính từ “cả, trọn, nguyên”: “整天” (cả ngày), “整个” (toàn bộ, cả), câu mẫu “整晚” (cả buổi tối). Khi nói giờ, “整” đứng sau nghĩa là “đúng, chẵn”. Làm động từ nghĩa “sắp xếp, chỉnh”: “整理” (sắp xếp, dọn dẹp), “调整” (điều chỉnh). Từ ghép khác: “完整” (hoàn chỉnh), “整齐” (gọn gàng).

Ví dụ câu

我整晚都在看书。

Wǒ zhěng wǎn dōu zài kànshū.

Tôi cả tối đều đọc sách.

I was reading all evening.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「整」