Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 整洁

整洁

zhěng jié
Âm Hán-Việt: chỉnh khiết
HSK 3.0 cấp 8
gọn gàng/ngăn nắp
neatly

Ví dụ câu

她的房间很整洁。

Tā de fángjiān hěn zhěngjié.

Phòng của cô ấy rất gọn gàng.

Her room is very tidy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

整洁 viết sang phồn thể là 整潔 zhěng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →