他是一位廉洁的官员。
Tā shì yí wèi liánjié de guānyuán.
Ông ấy là một quan chức liêm khiết.
He is an honest and clean official.
"廉洁" (liêm khiết) là tính từ, thường đứng trước danh từ như "官员" (quan chức) hoặc sau động từ "是" (là). Thường đi kèm với "的" để tạo thành "廉洁的". Người học dễ nhầm với "清洁" (sạch sẽ) – "廉洁" nhấn mạnh đạo đức, "清洁" nhấn mạnh vật lý.
廉洁 viết sang phồn thể là 廉潔 lián jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.