Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 物美价廉

物美价廉

wù měi jià lián
Âm Hán-Việt: vật mĩ giá liêm
HSK 3.0 cấp 7
chất lượng tốt giá rẻ
good quality and cheap

Ví dụ câu

这家店的商品物美价廉。

Zhè jiā diàn de shāngpǐn wù měi jià lián.

Hàng hóa của cửa hàng này chất lượng tốt giá rẻ.

The goods in this shop are of high quality and low price.

Cách dùng từ này

“物美价廉” là thành ngữ, nghĩa hàng tốt giá rẻ. Thường làm vị ngữ: “这 家 店 的 东西 物美价廉”, hoặc đứng trước danh từ với “的”: “物美价廉 的 商品”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

物美价廉 viết sang phồn thể là 物美價廉 wù měi jià lián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →