他的书放得很整齐。
Tā de shū fàng de hěn zhěngqí.
Sách của anh ấy được xếp rất ngăn nắp.
His books are arranged neatly.
"整齐" (zhěngqí, ngay ngắn, đều đặn) là tính từ, tả đồ vật xếp thẳng hàng, có trật tự: "书 放 得 很 整齐", "整齐 的 队伍". Khác "整洁" (sạch sẽ, gọn gàng, nhấn mạnh sạch).
整齐 viết sang phồn thể là 整齊 zhěng qí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.