工具很齐全。
Gōngjù hěn qíquán.
Dụng cụ rất đầy đủ.
The tools are complete.
“齐全” (đầy đủ, đủ cả) là tính từ, nghĩa là có đủ các loại cần có, hay dùng cho hàng hóa, dụng cụ, thiết bị, giấy tờ. Thường làm vị ngữ: “工具 很齐全”. Khác “完整” (nguyên vẹn, trọn vẹn): “完整” nói một thứ không bị thiếu phần nào, còn “齐全” nói nhiều thứ đều có đủ.
齐全 viết sang phồn thể là 齊全 qí quán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.