Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 齐

齐

qí
Âm Hán-Việt: tề
HSK 3.0 cấp 3
đủ, đông đủ; đều, ngay ngắn
all present, complete; neat, even

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 齐 viết sang phồn thể là 齊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ đều, ngay hàng; cũng nghĩa đủ, đông đủ, như khi mọi người đã đến đủ. Từ ghép: 整齐 (gọn gàng, ngay ngắn), 一齐 (cùng lúc), 齐全 (đầy đủ).

Đây là một bộ thủ

「齐」 là bộ thủ số 210 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: đều, bằng nhau.

Chữ mang bộ này: 齐 qí (đều) · 剂 jì (liều thuốc)

Ví dụ câu

大家都到齐了。

Dà jiā dōu dào qí le.

Mọi người đều đã đến đủ.

Everyone has arrived.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「齐」