Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 齐 viết sang phồn thể là 齊.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ đều, ngay hàng; cũng nghĩa đủ, đông đủ, như khi mọi người đã đến đủ. Từ ghép: 整齐 (gọn gàng, ngay ngắn), 一齐 (cùng lúc), 齐全 (đầy đủ).
「齐」 là bộ thủ số 210 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: đều, bằng nhau.
Chữ mang bộ này: 齐 qí (đều) · 剂 jì (liều thuốc)
大家都到齐了。
Dà jiā dōu dào qí le.
Mọi người đều đã đến đủ.
Everyone has arrived.