Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 齐心协力

齐心协力

qí xīn xié lì
Âm Hán-Việt: tề tâm hiệp lực
HSK 3.0 cấp 7
đồng lòng hợp sức
to work with a common purpose (idiom)

Ví dụ câu

大家齐心协力完成了任务。

Dàjiā qí xīn xié lì wánchéng le rènwu.

Mọi người đồng lòng hợp sức hoàn thành nhiệm vụ.

Everyone worked together to finish the task.

Cách dùng từ này

“齐心协力” là thành ngữ, nghĩa là đồng lòng hợp sức. Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ: “大家 齐心协力 完成了 任务”; cũng làm vị ngữ. Chủ ngữ là tập thể: mọi người, chúng ta, cả đội. Đồng nghĩa với tóngxīn xiélì.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

齐心协力 viết sang phồn thể là 齊心協力 qí xīn xié lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →