Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一齐

一齐

yī qí
Âm Hán-Việt: nhất tề
HSK 3.0 cấp 7
đồng thời, cùng nhau
simul, in unison, together, simultaneously

Ví dụ câu

大家一齐唱歌。

Dàjiā yìqí chànggē.

Mọi người đồng thời hát.

Everyone sings together.

Cách dùng từ này

“一齐” (đồng loạt, cùng lúc) là phó từ, đứng trước động từ, nhấn mạnh nhiều người làm cùng một thời điểm: “大家一齐 唱歌”. Khác “一起”: “一起” nhấn mạnh cùng nhau, chung chỗ, và còn đứng sau “在” được (“在一起”); “一齐” chỉ nhấn mạnh đồng thời, không đứng sau “在”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一齐 viết sang phồn thể là 一齊 yī qí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →