大家一齐唱歌。
Dàjiā yìqí chànggē.
Mọi người đồng thời hát.
Everyone sings together.
“一齐” (đồng loạt, cùng lúc) là phó từ, đứng trước động từ, nhấn mạnh nhiều người làm cùng một thời điểm: “大家一齐 唱歌”. Khác “一起”: “一起” nhấn mạnh cùng nhau, chung chỗ, và còn đứng sau “在” được (“在一起”); “一齐” chỉ nhấn mạnh đồng thời, không đứng sau “在”.
一齐 viết sang phồn thể là 一齊 yī qí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.